Nghĩa tiếng Việt
- Ong mật đực.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng o o, tiếng vo ve.danh từEN-VI Dict
- Bài nói đều đều; người nói giọng đều đều.danh từEN-VI Dict
- Kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi).danh từEN-VI Dict
- , (hàng không) máy bay không người lái.danh từEN-VI Dict
- Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).động từEN-VI Dict
- Nói giọng đều đều.động từEN-VI Dict
- + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A drone buzzed above the field.
-
He called the lazy drone to work.
-
The drone of the fan helped me sleep.
-
His drone made the lesson hard to follow.
-
The drone of the bagpipe filled the hall.