Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My drowsiness grew after lunch.
-
Her drowsiness made her miss the bus.