Nghĩa tiếng Việt
- Nện, giã, quật, đánh đòn.động từEN-VI Dict
- Đánh bại không còn manh giáp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will drub the team in the final.
-
Our team will drub them in the final.
-
to drub something into somebody
nện cho một trận để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
-
to drub something out of somebody
nện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái gì