Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drubđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher drubbed the wall for attention.
/drˈʌbd/
drubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drub.
The teacher drubbed the wall for attention.