TanroDictionary Sổ từ

drubbing

/ˈdrʌbɪŋ/

Anh
0

drubbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drub; Đấu đá; Trận đòn đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drub.động từEN-VI Dict
  2. Đấu đá.danh từEN-VI Dict
  3. Trận đòn đau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was drubbing the rug outside.

  2. The drubbing lasted only a minute.

  3. Their team took a hard drubbing.