Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drub.động từEN-VI Dict
- Đấu đá.danh từEN-VI Dict
- Trận đòn đau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was drubbing the rug outside.
-
The drubbing lasted only a minute.
-
Their team took a hard drubbing.