TanroDictionary

dry

/draɪ/

Anh
0

dry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khô, cạn, ráo; Khô nứt; khô cổ, khát khô cả cổ; Cạn sữa, hết sữa (bò cái...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô, cạn, ráo.tính từEN-VI Dict
  2. Khô nứt; khô cổ, khát khô cả cổ.tính từEN-VI Dict
  3. Cạn sữa, hết sữa (bò cái...).tính từEN-VI Dict
  4. Khan (ho).tính từEN-VI Dict
  5. Nhạt, không bơ.tính từEN-VI Dict
  6. Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).tính từEN-VI Dict
  7. Khô khan, vô vị, không thú vị.tính từEN-VI Dict
  8. Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.tính từEN-VI Dict
  9. Không thêm bớt; rành rành.tính từEN-VI Dict
  10. Khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...).tính từEN-VI Dict
  11. Cấm rượu.tính từEN-VI Dict
  12. Khách quan, không thành kiến, vô tư.tính từEN-VI Dict
  13. Vật khô; nơi khô.danh từEN-VI Dict
  14. Người tán thành cấm rượu.danh từEN-VI Dict
  15. Làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn.động từEN-VI Dict
  16. Làm cho (bò cái...) hết sữa.động từEN-VI Dict
  17. Khô đi, khô cạn đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The desert air felt very dry and hot.

  2. I feel dry after running in the heat.

  3. The dry cow rested in the field.

  4. He has a persistent dry cough this morning.

  5. Please do not eat that dry bread.