Nghĩa tiếng Việt
- Khô, cạn, ráo.tính từEN-VI Dict
- Khô nứt; khô cổ, khát khô cả cổ.tính từEN-VI Dict
- Cạn sữa, hết sữa (bò cái...).tính từEN-VI Dict
- Khan (ho).tính từEN-VI Dict
- Nhạt, không bơ.tính từEN-VI Dict
- Nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu).tính từEN-VI Dict
- Khô khan, vô vị, không thú vị.tính từEN-VI Dict
- Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.tính từEN-VI Dict
- Không thêm bớt; rành rành.tính từEN-VI Dict
- Khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...).tính từEN-VI Dict
- Cấm rượu.tính từEN-VI Dict
- Khách quan, không thành kiến, vô tư.tính từEN-VI Dict
- Vật khô; nơi khô.danh từEN-VI Dict
- Người tán thành cấm rượu.danh từEN-VI Dict
- Làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn.động từEN-VI Dict
- Làm cho (bò cái...) hết sữa.động từEN-VI Dict
- Khô đi, khô cạn đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The desert air felt very dry and hot.
-
I feel dry after running in the heat.
-
The dry cow rested in the field.
-
He has a persistent dry cough this morning.
-
Please do not eat that dry bread.