Nghĩa tiếng Việt
- Khô, khô cạn, khô ráo.DEN-VI Dict
- Khô khan, vô vị, không thú vị.DEN-VI Dict
- Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke dryly during the meeting.
-
They worked dryly all day.