TanroDictionary Sổ từ

dryly

/ˈdrɑɪli/

Anh
0

dryly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khô, khô cạn, khô ráo; Khô khan, vô vị, không thú vị; Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô, khô cạn, khô ráo.DEN-VI Dict
  2. Khô khan, vô vị, không thú vị.DEN-VI Dict
  3. Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke dryly during the meeting.

  2. They worked dryly all day.