TanroDictionary

duff

/dʌf/

Anh
0

duff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột nhào; Bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff); Làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột nhào.danh từEN-VI Dict
  2. Bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff).danh từEN-VI Dict
  3. Làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng... ).động từEN-VI Dict
  4. Ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi).động từEN-VI Dict
  5. Đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He mixed the duff for the pie crust.

  2. We had plum duff after dinner.

  3. They duffed up the old chair for sale.

  4. The thief duffed the calf from the field.

  5. He duffed the easy shot and sighed.