TanroDictionary Sổ từ

duffel

/dʌfəl/

Anh
0

duffel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải len thô; Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải len thô.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed her books in a duffel bag.

  2. He carried his duffel to the camp.