Nghĩa tiếng Việt
- Vải len thô.danh từEN-VI Dict
- Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old coat was made of duffle.
-
His duffle was full of hiking gear.
/ˈdʌfəl/
duffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải len thô; Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).
The old coat was made of duffle.
His duffle was full of hiking gear.