Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dwarfđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will dwarfs the files later.
/dwˈɔːfs/
dwarfs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dwarf.
He will dwarfs the files later.