TanroDictionary

dynamic

/daɪˈnæmɪk/

Anh
0

dynamic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ động; Động lực học; Năng động, năng nổ, sôi nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ động.tính từEN-VI Dict
  2. Động lực học.tính từEN-VI Dict
  3. Năng động, năng nổ, sôi nổi.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) chức năng.tính từEN-VI Dict
  5. Động lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company needs a dynamic team.

  2. She studied dynamic systems in school.

  3. He is a dynamic leader with clear ideas.

  4. The ape has a dynamic menu.

  5. Hope gave her the dynamic to continue.