Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi động; phạm vi nghiên cứu động lực học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dynamic range appeared in the report.
/dɑɪˈnæmɪk ˈreɪndʒ/
dynamic range là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm vi động; phạm vi nghiên cứu động lực học.
The dynamic range appeared in the report.