Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của earđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ears the music through his headphones.
/ɪə(r)z/
ears là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ear.
He ears the music through his headphones.