TanroDictionary

easter

/ˈistɜː/

Anh
0

easter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ Phục sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ Phục sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children love to hunt for easter eggs.

  2. easter eggs

    trứng Phục sinh (trứng tô màu để tặng bạn bè vào dịp lễ Phục sinh)

  3. easter offerings

    tiền lễ Phục sinh (cúng nhà thờ vào dịp lễ Phục sinh)