Nghĩa tiếng Việt
- Triều xuống ((cũng) ebb-tide).danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp.danh từEN-VI Dict
- Rút, xuống (triều).động từEN-VI Dict
- Tàn tạ, suy sụp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tide began to ebb at midnight.
-
There was an ebb in her confidence.
-
The tide began to ebb at sunset.
-
His strength continued to ebb slowly.
-
ebb and flow
nước triều xuống và nước triều lên