TanroDictionary

ebb

/eb/

Anh
0

ebb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triều xuống ((cũng) ebb-tide); Thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp; Rút, xuống (triều).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều xuống ((cũng) ebb-tide).danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp.danh từEN-VI Dict
  3. Rút, xuống (triều).động từEN-VI Dict
  4. Tàn tạ, suy sụp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tide began to ebb at midnight.

  2. There was an ebb in her confidence.

  3. The tide began to ebb at sunset.

  4. His strength continued to ebb slowly.

  5. ebb and flow

    nước triều xuống và nước triều lên