TanroDictionary

elector

/ɪˈlektə(r)/

Anh
0

elector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cử tri, người bỏ phiếu; , Đức tuyển hầu; Người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cử tri, người bỏ phiếu.tính từEN-VI Dict
  2. , Đức tuyển hầu.tính từEN-VI Dict
  3. Người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each elector cast one clear vote.

  2. The elector chose the new leader.

  3. An elector joined the meeting to vote.