Nghĩa tiếng Việt
- Cử tri, người bỏ phiếu.tính từEN-VI Dict
- , Đức tuyển hầu.tính từEN-VI Dict
- Người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each elector cast one clear vote.
-
The elector chose the new leader.
-
An elector joined the meeting to vote.