Nghĩa tiếng Việt
- Sự bầu cử; (thuộc) cử tri.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country is preparing for the upcoming electoral system.
-
electoral system
chế độ bầu cử
-
electoral law
luật bầu cử
-
electoral college
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)