TanroDictionary Sổ từ

electorship

/ɪˈlektəˌʃɪp/

Anh
0

electorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách cử tri.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư cách cử tri.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He valued his electorship in the club.