/ɪˈlektəˌʃɪp/
electorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách cử tri.
He valued his electorship in the club.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm