TanroDictionary

emanation

/ˌeməˈneɪʃn/

Anh
0

emanation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát ra, sự bắt nguồn; Vật phát ra; Sự xạ khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát ra, sự bắt nguồn.danh từEN-VI Dict
  2. Vật phát ra.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xạ khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft smell was the emanation from the jar.

  2. The steam was an emanation from the cup.

  3. The cave had a strange emanation in the air.