TanroDictionary

embargo

/ɪmˈbɑːɡəʊ/

Anh
0

embargo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh cấm vận; Sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán); Sự cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh cấm vận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán).danh từEN-VI Dict
  3. Sự cản trở.danh từEN-VI Dict
  4. Cấm vận.động từEN-VI Dict
  5. Sung công (tàu bè, hàng hoá... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embargo slowed trade for months.

  2. The embargo paused exports for a year.

  3. A weather problem caused an embargo on flights.

  4. The country embargoed the shipment.

  5. They embargoed the cargo at the port.