Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embargođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country embargoed those goods last year.
/ɛmbˈɑːɡəʊd/
embargoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embargo.
The country embargoed those goods last year.