Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embarkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They embarked on a new project together.
/emˈbaːkt/
embarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embark.
They embarked on a new project together.