Nghĩa tiếng Việt
- Làm lúng túng, làm ngượng nghịu.động từEN-VI Dict
- Làm rắc rối, làm rối rắm.động từEN-VI Dict
- Gây khó khăn cho, ngăn trở.động từEN-VI Dict
- Làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I embarrass easily when everyone looks at me.
-
The missing key will embarrass the plan.
-
Rain can embarrass our travel plans.
-
Debt can embarrass a small family budget.