Nghĩa tiếng Việt
- Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.danh từEN-VI Dict
- Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mistake caused great embarrassment at dinner.
-
The broken chair was an embarrassment to us.