TanroDictionary Sổ từ

embarrassment

/ɪmˈbærəsmənt/

Anh
0

embarrassment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối; Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.danh từEN-VI Dict
  2. Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mistake caused great embarrassment at dinner.

  2. The broken chair was an embarrassment to us.