TanroDictionary Sổ từ

embarrassing

/ɪmˈbærəsɪŋ/

Anh
0

embarrassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lúng túng; Ngăn trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lúng túng.tính từEN-VI Dict
  2. Ngăn trở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an embarrassing situation for the young student.

  2. The noise was embarrassing during the meeting.

  3. an embarrassing situation

    tình trạng lúng túng