TanroDictionary

emblem

/ˈembləm/

Anh
0

emblem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tượng trưng, cái biểu tượng; Người điển hình; Hình vẽ trên huy hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tượng trưng, cái biểu tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Người điển hình.danh từEN-VI Dict
  3. Hình vẽ trên huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Tượng trưng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird became an emblem of peace.

  2. He is an emblem of quiet courage.

  3. The emblem on the door was simple.

  4. The rose emblem the team's spirit.