Nghĩa tiếng Việt
- Cái tượng trưng, cái biểu tượng.danh từEN-VI Dict
- Người điển hình.danh từEN-VI Dict
- Hình vẽ trên huy hiệu.danh từEN-VI Dict
- Tượng trưng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird became an emblem of peace.
-
He is an emblem of quiet courage.
-
The emblem on the door was simple.
-
The rose emblem the team's spirit.