Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The red rose is emblematic of love.
/ˌembləˈmætɪk/
emblematic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.
The red rose is emblematic of love.