TanroDictionary Sổ từ

emblematize

/ɛmˈblɛməˌtɑɪz/

Anh
0

emblematize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của; Miêu tả bằng biểu tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.động từEN-VI Dict
  2. Miêu tả bằng biểu tượng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sunrise emblematize a new beginning.

  2. The artist emblematize hope with a lamp.