Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.động từEN-VI Dict
- Miêu tả bằng biểu tượng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunrise emblematize a new beginning.
-
The artist emblematize hope with a lamp.