Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emboss.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is embossing the cover with stars.
/ɛmbˈɒsɪŋ/
embossing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emboss.
She is embossing the cover with stars.