TanroDictionary

embossing

/ɛmbˈɒsɪŋ/

Anh
0

embossing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emboss.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emboss.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is embossing the cover with stars.