TanroDictionary

emunctory

/ɪˈmʌŋktəi/

Anh
0

emunctory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài tiết; Cơ quan bài tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài tiết.tính từEN-VI Dict
  2. Cơ quan bài tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sweat is an emunctory fluid in the body.

  2. The kidney is an important emunctory.