Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì).động từEN-VI Dict
- Cho quyền, cho phép (ai) (làm gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ape can enable faster learning at home.
-
The permit enables her to work here.