TanroDictionary

enclave

/ˈenkleɪv/

Anh
0

enclave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiny enclave kept its own customs.