Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tiny enclave kept its own customs.
/ˈenkleɪv/
enclave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).
The tiny enclave kept its own customs.