Nghĩa tiếng Việt
- Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).tính từEN-VI Dict
- Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read an encyclical about peace.
-
The encyclical was important at work.