TanroDictionary

encyclical

/ɪnˈsɪklɪkl/

Anh
0

encyclical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng); Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).tính từEN-VI Dict
  2. Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read an encyclical about peace.

  2. The encyclical was important at work.