TanroDictionary

endow

/ɪnˈdaʊ/

Anh
0

endow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cúng vốn cho (một tổ chức... ); Để vốn lại cho (vợ, con gái... ); phú cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cúng vốn cho (một tổ chức... ).động từEN-VI Dict
  2. Để vốn lại cho (vợ, con gái... ).động từEN-VI Dict
  3. phú cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They endow the school with a small fund.

  2. He will endow his daughter with savings.

  3. She seems to endow the room with calm.