Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gift is endowing her with confidence.
/ɛndˈaʊɪŋ/
endowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endow.
The gift is endowing her with confidence.