Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school endows students with new skills.
/ɛndˈaʊz/
endows là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endow.
The school endows students with new skills.