Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể chịu đựng được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất bền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her endurabiliti helped her finish the long hike.
-
The wood's endurabiliti makes it useful outside.
/ˌendəəˈbɪlɪti/
endurability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất có thể chịu đựng được; Tính chất bền.
Her endurabiliti helped her finish the long hike.
The wood's endurabiliti makes it useful outside.