Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A short walk is energizing me today.
/ˈɛnɜːrˌdʒaɪzɪŋ/
energizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energize.
A short walk is energizing me today.