TanroDictionary

enjoin

/ɪnˈdʒɔɪn/

Anh
0

enjoin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị; Ra lệnh cấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.động từEN-VI Dict
  2. Ra lệnh cấm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge will enjoin you to stay silent.

  2. The teacher enjoined us to stay quiet.

  3. to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebody

    ra lệnh cho ai phải làm gì

  4. to enjoin that some action must be taken

    chỉ thị bắt phải có một hành động gì

  5. to enjoin silence upon somebody; to enjoin somebody to be silent

    bắt ai phải im lặng