TanroDictionary Sổ từ

enjoinment

/enˈdʒɔɪmənt/

Anh
0

enjoinment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị; Sự ra lệnh cấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ra lệnh cấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enjoinment told them to close the gate.

  2. The enjoinment against noise began at ten.