Nghĩa tiếng Việt
- Mê hoặc, làm mê mệt.động từEN-VI Dict
- , (nghĩa bóng) nô dịch hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music can enthral the whole audience.
-
The strict rules can enthral young workers.
/ɪnˈθrɔːl/
enthral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mê hoặc, làm mê mệt; , (nghĩa bóng) nô dịch hoá.
The music can enthral the whole audience.
The strict rules can enthral young workers.