TanroDictionary

enthral

/ɪnˈθrɔːl/

Anh
0

enthral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mê hoặc, làm mê mệt; , (nghĩa bóng) nô dịch hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mê hoặc, làm mê mệt.động từEN-VI Dict
  2. , (nghĩa bóng) nô dịch hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music can enthral the whole audience.

  2. The strict rules can enthral young workers.