TanroDictionary

enthralment

/enˈtrɑːləmənt/

Anh
0

enthralment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt; , (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt.danh từEN-VI Dict
  2. , (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music created a deep enthralment.

  2. The laws led to social enthralment.