TanroDictionary

entrenched

/ɛntrˈɛntʃt/

Anh
0

entrenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của entrench.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của entrenchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The custom became entrenched in the town.