Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của entrenchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The custom became entrenched in the town.
/ɛntrˈɛntʃt/
entrenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của entrench.
The custom became entrenched in the town.