Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.động từEN-VI Dict
- Gỡ hoà (bóng đá... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher will equalize the test scores.
-
They equalize the game in the final minute.
/ˈikwəˌlɑɪz/
equalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng nhau, làm ngang nhau; Gỡ hoà (bóng đá... ).
The teacher will equalize the test scores.
They equalize the game in the final minute.