TanroDictionary

equanimity

/ˌikwəˈnɪməti/

Anh
0

equanimity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bình thản, tính trầm tĩnh; Sự thư thái, sự thanh thản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bình thản, tính trầm tĩnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thư thái, sự thanh thản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He faced the delay with equanimiti.

  2. Yoga brought her equanimiti after work.