Nghĩa tiếng Việt
- Tính bình thản, tính trầm tĩnh.danh từEN-VI Dict
- Sự thư thái, sự thanh thản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He faced the delay with equanimiti.
-
Yoga brought her equanimiti after work.
/ˌikwəˈnɪməti/
equanimity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bình thản, tính trầm tĩnh; Sự thư thái, sự thanh thản.
He faced the delay with equanimiti.
Yoga brought her equanimiti after work.