Nghĩa tiếng Việt
- tương đương; ngang bằngtính từ いEN-VI Dict
- Tương đương.tính từ いWiktionary
- Vật tương đương, từ tương đương.danh từWiktionary
- Đương lượng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dolphins have very large brains, roughly equivalent to the size of a human brain.