TanroDictionary

esp

/ˌiː es ˈpiː/

Anh
0

esp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh ngữ chuyên ngành (English for Specific Purposes); Tri giác ngoại cảm (Extra sensory perception); Hệ thống tự động cân bằng điện tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh ngữ chuyên ngành (English for Specific Purposes).XEN-VI Dict
  2. Tri giác ngoại cảm (Extra sensory perception).XEN-VI Dict
  3. Hệ thống tự động cân bằng điện tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old form esp appears in texts.

  2. The esp kept the car steady.