TanroDictionary Sổ từ

esprit

/ɪsˈpri/

Anh
0

esprit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dí dỏm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dí dỏm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His esprit made the talk lively.