Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel explored espionage during wartime.
/ˈespiənɑːʒ/
espionage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.
The novel explored espionage during wartime.